熟荒

shú huāng thục hoang

Hán Việt: thục hoang · Pinyin: shú huāng

Tổng quan

đất hoang

Cấu tạo: (thục) + (hoang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đất hoang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 作物豐收,穀價極賤,以田地的全部收成,仍不足以完賦稅。逼使百姓雖粟米盈倉,卻必須委棄而逃,這種現象即稱為「熟荒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 曾经耕种过后来荒芜了的土地。也称熟荒地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.曾经耕种过后来荒芜了的土地。也称熟荒地。

Eng

  • CC-CEDICT abandoned land
  • Cihui abandoned land