熟視

shú shì thục thị

Hán Việt: thục thị · Pinyin: shú shì

Tổng quan

((thường) + over, upon) mải mê nghiên cứu; (nghĩa bóng) nghiền ngẫm, (từ cổ,nghĩa cổ) ((thường) + at, on, over) nhìn sát vào, nhìn đăm đăm vào, nhìn sát, lỗ chân lông

Cấu tạo: (thục) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ((thường) + over, upon) mải mê nghiên cứu; (nghĩa bóng) nghiền ngẫm, (từ cổ,nghĩa cổ) ((thường) + at, on, over) nhìn sát vào, nhìn đăm đăm vào, nhìn sát, lỗ chân lông

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.細看。《史記.卷九六.張丞相傳》:「熟視趙堯,曰:『無以易堯。』」《三國演義》第三五回:「牧童亦停牛罷笛,熟視玄德,曰:『將軍莫非破黃巾劉玄德否?』」 2.瞪著眼睛看。《新唐書.卷二○一.文藝傳上.元萬頃傳》:「性重慎,未嘗語禁中事,人及其醉問,亦熟視不答。」

Eng

  • Cihui 熟視 shóushì ►See shúshì

ja

  • JMdict staring at|scrutinizing|scrutinising