熟讀

shú dú thục độc

Hán Việt: thục độc · Pinyin: shú dú

Tổng quan

đọc đi đọc lại cho đến khi quen thuộc

Cấu tạo: (thục) + (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đọc đi đọc lại cho đến khi quen thuộc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 細心閱讀並能背誦。如:「熟讀《唐詩三百首》,不會作詩也會吟。」

Eng

  • CC-CEDICT to read and reread sth until one is familiar with it
  • Cihui to read and reread sth until one is familiar with it