熟闲

thục nhàn

Hán Việt: thục nhàn

Tổng quan

Cấu tạo: (thục) + (nhàn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 熟練、精通。元.無名氏《鎖魔鏡》第一折:「久聞兄弟弓馬熟閑,今在此玉結連環寨,曾演習武藝來麼?」《喻世明言.卷六.葛令公生遣弄珠兒》:「次日,教場演武,誇他弓馬熟閑,補他做個虞候,隨身聽用。」