熠燿

dập diệu

Hán Việt: dập diệu

Tổng quan

dập dìu 熠燿 ◎ Phiên khác: rập rìu (ĐDA). ① tt. đông đúc, nhộn nhịp, không khi nào ngớt. Ngựa ngựa xe xe la ỷ tốt, dập dìu là ấy chiêm bao. (Thuật hứng 52.8)‖ cđ dật diều, dập diều. “bộ tới lui đông đảo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.光亮鮮明的樣子。《詩經.豳風.東山》:「倉庚于飛,熠燿其羽。」唐.陳鴻《長恨傳》:「時每歲十月,駕幸華清宮,內外命婦,熠燿景從。」 2.螢火。《詩經.豳風.東山》:「町畽鹿場,熠燿宵行。」《文選.潘岳.秋興賦》:「熠燿粲於階闥兮,蟋蟀鳴乎軒屏。」

Cấu tạo: 熠 (dập) + 燿 (diệu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.光亮鮮明的樣子。《詩經.豳風.東山》:「倉庚于飛,熠燿其羽。」唐.陳鴻《長恨傳》:「時每歲十月,駕幸華清宮,內外命婦,熠燿景從。」 2.螢火。《詩經.豳風.東山》:「町畽鹿場,熠燿宵行。」《文選.潘岳.秋興賦》:「熠燿粲於階闥兮,蟋蟀鳴乎軒屏。」

other

  • Nguồn khác Rực rỡ chói lọi

Từ liên quan

Gần nghĩa

熠烁 · 熠煜 · 熠熠 · 熠耀 · 燿1. · 燿2. · 熠沒 · 熠没