熠燿

dập diệu

Hán Việt: dập diệu

Tổng quan

tập diệu tập diệu ☆Rực rỡ chói lọi. dập diệu dập diệu ☆Sáng rực. dập dìu 熠燿 ◎ Phiên khác: rập rìu (ĐDA). ① tt. đông đúc, nhộn nhịp, không khi nào ngớt. Ngựa ngựa xe xe la ỷ tốt, dập dìu là ấy chiêm bao. (Thuật hứng 52.8)‖ cđ dật diều, dập diều. “bộ tới lui đông đảo” . Có thể cách ghi này là chính tả theo âm đọc miền nam cuối thế kỷ XIX. Bởi chữ Nôm ghi ở đây vẫn có chung âm là -p. hoặc giả, đây là…

Cấu tạo: (dập) + (diệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tập diệu tập diệu ☆Rực rỡ chói lọi. dập diệu dập diệu ☆Sáng rực. dập dìu 熠燿 ◎ Phiên khác: rập rìu (ĐDA). ① tt. đông đúc, nhộn nhịp, không khi nào ngớt. Ngựa ngựa xe xe la ỷ tốt, dập dìu là ấy chiêm bao. (Thuật hứng 52.8)‖ cđ dật diều, dập diều. “bộ tới lui đông đảo” . Có thể cách…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.光亮鮮明的樣子。《詩經.豳風.東山》:「倉庚于飛,熠燿其羽。」唐.陳鴻《長恨傳》:「時每歲十月,駕幸華清宮,內外命婦,熠燿景從。」 2.螢火。《詩經.豳風.東山》:「町畽鹿場,熠燿宵行。」《文選.潘岳.秋興賦》:「熠燿粲於階闥兮,蟋蟀鳴乎軒屏。」