yào diệu

Hán Việt: diệu · Pinyin: yào

Tổng quan

rực rỡ vinh quang

燿1. · 燿2. · 熠燿 · 燿兵 · 燿德 · 燿星 · 燿暉 · 燿焜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyào
Hán Việtdiệu
Quảng Đôngjiu6
Mân Namiau7
Nhật BảnKAGAYAKU
Hàn Quốc
Chú âmㄧˋ
Hán ngữ Trung cổjeuh
Baxter-Sagartlewk-s
Hán ngữ Thượng cổlewk-s
Phản thiết式灼切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {diệu} [耀].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.照耀。漢.王充《論衡.宣漢》:「燭燿齋宮,十有餘日。」 2.炫耀。《淮南子.脩務》:「察於辭者,不可燿以名。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 火貌。 燿yì见于人名。

Eng

  • CC-CEDICT brilliant|glorious

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤弋笑切,音鷂。【說文】照也。【玉篇】光也。【晉語】光明之燿也。【鄭語】黎爲高辛氏火正,以淳燿惇大。 又熠燿。見前熠字註。 又【玉篇】與曜同。【韻會】通作耀。詳曜耀二字註。 又【五音集韻】所敎切,音稍。本作䏴。同𦡱哨。凡物之殺銳曰䏴。 又【集韻】餘招切,音遙。昭也。 又式灼切,同鑠。【前漢·藝文志】後世燿金爲刀。【註】師古曰:燿讀與鑠同,謂銷也。 又【集韻】弋灼切,音藥。本作鑠。烙也。

Thuyết Văn

照也。从火。翟聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

弋𥬇切。二部。

【燿】 (diệu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 翟 (địch) Nghĩa: chiếu (Soi sáng.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 曜 · 耀 · 曜 · 耀