熨斗

yùn dǒu uất đẩu

Hán Việt: uất đẩu · Pinyin: yùn dǒu

Tổng quan

bàn ủi quần áo ái bàn là (bàn ủi). uất đẩu uất đẩu ☆Cái bàn là (bàn ủi).

Cấu tạo: (uất) + (đẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bàn ủi quần áo ái bàn là (bàn ủi). uất đẩu uất đẩu ☆Cái bàn là (bàn ủi).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 藉熱力燙平衣料的金屬器具。《紅樓夢》第四四回:「又見方纔的衣裳上噴的酒已半乾,便拿熨斗熨了疊好。」《老殘遊記》第二回:「聲音初不甚大,只覺入耳有說不出來的妙境,五臟六腑裡像熨斗熨過,無一處不伏貼。」也稱為「電熨斗」、「熅斗」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烫平衣物的金属器具。旧时构造形似斗,中烧木炭。今有火熨斗﹑电熨斗﹑蒸汽熨斗等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.烫平衣物的金属器具。旧时构造形似斗,中烧木炭。今有火熨斗﹑电熨斗﹑蒸汽熨斗等。

Eng

  • CC-CEDICT clothes iron
  • Cihui clothes iron

ja

  • JMdict noshi|long thin strip of dried abalone in folded patterned paper, attached to a gift