熨
uất
Hán Việt: uất · Pinyin: yù
Tổng quan
熨帖】uất thiếp [yùtie] 1. (Dùng chữ, dùng từ) sát sao, xác đáng; 2. Bình tâm, yên lòng: 心裡十分熨帖 Rất yên lòng; 3. (đph) (Việc) đã ổn thoả. Xem 熨 [yùn].
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yù |
|---|---|
| Hán Việt | uất |
| Quảng Đông | tong3 |
| Mân Nam | ut |
| Nhật Bản | OSAERU |
| Hàn Quốc | 위 |
| Chú âm | ㄩㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qyoih |
| Phản thiết | 紆物切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 未 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Là phẳng, lấy bàn là là cho vải lụa phẳng gọi là {uất}. Một âm là {úy}. Chườm, lấy thuốc sao nóng chườm vào mình.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm uý uý lạo [Eng: to comfort, to console, to solace]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「熨貼」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 熨帖 yu 熨帖的心情 熨 yun (形声。从火,尉声。本义用金属器具加热,按压衣服,使之平贴) 同本义 衣裳不整,伏床熨之。--《南史》 又如熨衣(烫平衣服) 烘烤 紧贴 以身熨之。--《世说新语》 又如熨贴(贴切;妥帖) 用药热敷 汤熨之所及。--《韩非子·喻老》 熨斗 熨平 熨yùn ⒈用热铁、金属器烫~衣服。 ⒉ 熨yù ⒈ 熨wèi 1.热敷。中医一种外科疗法。
Eng
- CC-CEDICT reconciled|smooth
- CC-CEDICT an iron|to iron
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】於胃切,音慰。同㷉。詳㷉字註。【史記·扁鵲傳】案抗毒熨。【註】毒熨,謂毒病之處,以藥物熨貼也。 又【廣韻】【集韻】𠀤紆物切,音鬱。【廣韻】火展帛也。 又【集韻】一曰火斗。或作𤓮。◎按集韻入聲,尉㷉熨𤓮分載。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 尉 · 叞 · 㷉 · 㷫 · 𣂊 · 𤈫 · 𤓮 · 叞 · 尉 · 㷉