熨貼
uất thiếp
Hán Việt: uất thiếp · Pinyin: yùn tiē
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ùng bàn ủi mà ủi cho phẳng. uất thiếp uất thiếp ☆Dùng bàn ủi mà ủi cho phẳng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 妥貼舒適。宋.范成大〈范村雪後〉詩:「熨貼愁眉展,勾般笑口開。」
Eng
- Cihui 熨貼 ùntiē* v.p. 1. calm; tranquil (of the mind) 2. apt; appropriate; appropriate (of wording) 3. <topo.> well-handled 4. settled; taken care of (of matters)