熬夜

áo yèngao dạ

Hán Việt: ngao dạ · Pinyin: áo yè

Tổng quan

thức khuya; thao thức; thức thâu đêm; thức trắng đêm; thức sáng đêm; thức cả đêm

新华 · Tân Hoa Đại lục

通夜或深夜不睡觉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

夜間因事而支撐不睡。《官話指南.卷一.應對須知》:「這個孩子有出息兒,又能熬夜,又能作活。」

Cấu tạo: 熬 (ngao) + 夜 (dạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thức khuya hoặc suốt đêm
  • Tần suất từ thức khuya hoặc suốt đêm; thức khuya; thao thức; thức thâu đêm; thức trắng đêm; thức sáng đêm; thức cả đêm
  • Biên soạn 熬夜 oyè v.o. stay up late or all night

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 夜間因事而支撐不睡。《官話指南.卷一.應對須知》:「這個孩子有出息兒,又能熬夜,又能作活。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通夜或深夜不睡觉。
  • Kaggle Zh-Vi burn the midnight oil

Eng

  • Cihui to stay up late or all night
  • Tần suất từ 熬夜 oyè v.o. stay up late or all night , Nǐ zěnme néng tiāntiān ∼? How can you stay up night after night?

Đức

  • Handedict Bsp.: 熬夜看電視 熬夜看电视 -- bis spät in die Nacht Fernsehen schauen

Từ liên quan

Gần nghĩa

夜作 · 夜來 · 夜光 · 夜分 · 夜勤 · 夜半 · 夜叉 · 夜啼