熬心
ngao tâm
Hán Việt: ngao tâm · Pinyin: áo xīn
Tổng quan
phiền muộn: sầu não
Nghĩa
Việt
- Cihui phiền muộn: sầu não
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心中煩悶不快。如:「這是多麼熬心的事情。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心里不舒畅;烦闷。
Eng
- Cihui 熬心 oxīn s.v. <topo.> 1. irritated; vexed 2. annoying