熬煎

áo jiān ngao tiên

Hán Việt: ngao tiên · Pinyin: áo jiān

Tổng quan

đau khổ | tra tấn dầy vò; giày vò; chịu khổ; hành hạ; tra tấn; chịu đau đớn; quằn quại。比喻折磨。也說煎熬。

Cấu tạo: (ngao) + (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đau khổ | tra tấn dầy vò; giày vò; chịu khổ; hành hạ; tra tấn; chịu đau đớn; quằn quại。比喻折磨。也說煎熬。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忍受折磨。元.關漢卿《五侯宴》第二折:「我熬煎了無限,受苦了偌些。」元.李直夫《虎頭牌》第二折:「只落的我兄弟行傒落,嬸子行熬煎,姪兒行埋怨。」也作「煎熬」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻折磨:受尽~|疾病时时~着他。

Eng

  • CC-CEDICT suffering|torture
  • Cihui suffering; torture

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

折磨