熬煎
ngao tiên
Hán Việt: ngao tiên · Pinyin: áo jiān
Tổng quan
TIÊN, TIẾN dầy vò; giày vò; chịu khổ; hành hạ; tra tấn; chịu đau đớn; quằn quại
比喻折磨:受尽~, 疾病时时~着他。
忍受折磨。元.關漢卿《五侯宴》第二折:「我熬煎了無限,受苦了偌些。」元.李直夫《虎頭牌》第二折:「只落的我兄弟行傒落,嬸子行熬煎,姪兒行埋怨。」也作「煎熬」。
Nghĩa
Việt
- Cihui đau khổ
- Tần suất từ TIÊN, TIẾN dầy vò; giày vò; chịu khổ; hành hạ; tra tấn; chịu đau đớn; quằn quại; đau khổ , tra tấn; dầy vò; giày vò; chịu khổ; hành hạ; tra tấn; chịu đau đớn; quằn quại
- Biên soạn suffering; hardship; torture ◆v. suffer through unhappy days
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 忍受折磨。元.關漢卿《五侯宴》第二折:「我熬煎了無限,受苦了偌些。」元.李直夫《虎頭牌》第二折:「只落的我兄弟行傒落,嬸子行熬煎,姪兒行埋怨。」也作「煎熬」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻折磨:受尽~, 疾病时时~着他。
Eng
- Cihui suffering; torture
- Tần suất từ n. suffering; hardship; torture ◆v. suffer through unhappy days