熬煮

áo zhǔngao chử

Hán Việt: ngao chử · Pinyin: áo zhǔ

Tổng quan

sự pha; chất để pha, nước pha, nước sắc, sự truyền, sự truyền cho, (y học) sự tiêm truyền, sự tiêm

新华 · Tân Hoa Đại lục

用小火慢慢烹煮。如:「這高湯是用上等排骨熬煮而成的,因此味道特別鮮美。」

Cấu tạo: 熬 (ngao) + 煮 (chử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nấu chậm
  • Tần suất từ sự pha; chất để pha, nước pha, nước sắc, sự truyền, sự truyền cho, (y học) sự tiêm truyền, sự tiêm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用小火慢慢烹煮。如:「這高湯是用上等排骨熬煮而成的,因此味道特別鮮美。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi infusion

Eng

  • Tần suất từ infusion

Đức

  • Handedict Aufguss

Từ liên quan

Gần nghĩa

煮呢 · 煮器 · 煮开 · 煮水 · 煮沙 · 煮沸 · 煮法 · 煮熟