熬煮

áo zhǔ ngao chử

Hán Việt: ngao chử · Pinyin: áo zhǔ

Tổng quan

sự pha; chất để pha, nước pha, nước sắc, sự truyền, sự truyền cho, (y học) sự tiêm truyền, sự tiêm

Cấu tạo: (ngao) + (chử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự pha; chất để pha, nước pha, nước sắc, sự truyền, sự truyền cho, (y học) sự tiêm truyền, sự tiêm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用小火慢慢烹煮。如:「這高湯是用上等排骨熬煮而成的,因此味道特別鮮美。」