熬磨
ngao ma
Hán Việt: ngao ma · Pinyin: áo mó
Tổng quan
chịu đựng: quấy rầy
Nghĩa
Việt
- Cihui chịu đựng: quấy rầy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.痛苦的度過時間。如:「昨晚咖啡喝多了,整夜熬磨不成眠。」 2.糾纏不放。如:「有些小孩整日熬磨父母,說也不聽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 痛苦地度过(时间);没完没了地纠缠:这孩子很听话,从不~人。
Eng
- Cihui 熬磨 omó v. <topo.> suffer; endure; hold out