熱乎

rè hunhiệt hồ

Hán Việt: nhiệt hồ · Pinyin: rè hu

Tổng quan

nóng hổi; nóng hầm hập

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"热呼"。 2.热。与"凉"﹑"冷"相对。 3.指心情激动。 4.亲热; 亲昵。 5.气氛热烈。

Cấu tạo: 熱 (nhiệt) + 乎 (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấm
  • Cihui nồng nhiệt
  • Tần suất từ nhiệt hô/nhiệt hồ: nóng hổi/nóng hầm hập; nóng hầm hập
  • Biên soạn 1. nice and warm 2. affectionate 3. piping hot 4. enthusiastic

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"热呼"。 2.热。与"凉"﹑"冷"相对。 3.指心情激动。 4.亲热; 亲昵。 5.气氛热烈。

Eng

  • Cihui warm; hot; affectionate; ardent
  • Tần suất từ s.v. 1. nice and warm 2. affectionate 3. piping hot 4. enthusiastic

Từ liên quan

Gần nghĩa

熱乎乎 · 熱中 · 熱值 · 热光 · 熱函 · 熱切 · 熱力 · 热化