熱亂

rè luàn nhiệt loạn

Hán Việt: nhiệt loạn · Pinyin: rè luàn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhiệt) + (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHIỆT LOẠN Lo lắng hoảng loạn. ULL ghi: 預前若打不徹。獵月三十夜到來。管取爾熱亂。 Đoán trước nếu không triệt ngộ, khi đêm 30 tháng chạp đến bảo đảm các ông sẽ hoảng loạn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.胡鬧。《金瓶梅》第三五回:「玳安戲道:『我兒少哭,你娘養的你忒嬌。把饊子兒拏繩兒拴在你手兒上,你還不吃。』這里前邊小廝熱亂不提。」 2.紛擾、忙亂。《喻世明言.卷一五回.史弘肇龍虎君臣會》:「王琇急去稟令公,要就熱亂裡放了這貴人,只做因火獄中走了。」《京本通俗小說.西山一窟鬼》:「一夜熱亂,不曾喫一些物事,肚裡又飢。」