熱化

rè huà nhiệt hóa

Hán Việt: nhiệt hóa · Pinyin: rè huà

Tổng quan

nhiệt hoá: làm nóng

Cấu tạo: (nhiệt) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiệt hoá: làm nóng
  • Cihui 1. nhiệt hoá。聯合生產電能和熱能的一種方式。火力發電廠除供應電能外,2.並利用蒸汽機已經作過功的蒸汽或燃氣輪機排出的廢氣供應蒸汽或熱水。 2. làm nóng。使受熱熔化。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.熟悉。《醒世姻緣傳》第一九回:「從這日以後,唐氏漸漸的也就合晁大舍熱化了。」 2.大陸地區指聯合生產電能和熱能的一種方式。如火力發電廠除供應電能外,並利用機組所產生的蒸汽提供熱能。

Eng

  • Cihui 熱化 èhuà n. heat transformation