熱和
nhiệt hòa
Hán Việt: nhiệt hòa · Pinyin: rè huo
Tổng quan
nóng hổi: nóng/thân mật/thân thiết/ấm áp
1.热。多指物体的温度。 2.形容情谊亲密。
1.熱。多指物體的溫度而言。 2.和藹可親的態度。如:「他待人總是這麼熱和。」 3.親密、親熱。如:「他們倆近來很熱和。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nóng hổi: nóng/thân mật/thân thiết/ấm áp
- Biên soạn 熱和 rèhuo s.v. 1. hot 2. affectionate; intimate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.熱。多指物體的溫度而言。 2.和藹可親的態度。如:「他待人總是這麼熱和。」 3.親密、親熱。如:「他們倆近來很熱和。」
Eng
- Cihui 熱和 rèhuo s.v. 1. hot 2. affectionate; intimate