熱孝

rè xiào nhiệt hiếu

Hán Việt: nhiệt hiếu · Pinyin: rè xiào

Tổng quan

áo đại tang

Cấu tạo: (nhiệt) + (hiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áo đại tang
  • Cihui áo đại tang。祖父母、父母或丈夫去世不久身穿孝服,叫熱孝在身。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 初遭親喪,身穿孝服。《儒林外史》第六回:「二奶奶頂上大老爹,知道大老爹來家了,熱孝在身,不好過來拜見。」《紅樓夢》第五四回:「他媽前日沒了,因有熱孝,不便前頭來。」

Eng

  • Cihui 熱孝 èxiào* n. newly bereaved and dressed in mourning clothes