熱度

rè dù nhiệt độ

Hán Việt: nhiệt độ · Pinyin: rè dù

Tổng quan

mức nhiệt | (nghĩa bóng) nhiệt tình | sự sốt sắng | (thông tục) sốt (tức là nhiệt độ cơ thể tăng cao)

Cấu tạo: (nhiệt) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mức nhiệt | (nghĩa bóng) nhiệt tình | sự sốt sắng | (thông tục) sốt (tức là nhiệt độ cơ thể tăng cao)
  • Cihui nhiệt độ nhiệt độ ☆Mức nóng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.冷熱程度。如:「水要到達一定的熱度,才可將茶葉沖開。」也作「溫度」。 2.超出正常體溫的溫度。如:「如果熱度還不退,就吃一包退燒藥。」 3.對事物熱衷的程度。如:「他沒定性,學東西一向三分鐘熱度。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 热的程度;温度; 指高于正常的体温; 犹热情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.热的程度;温度。 2.指高于正常的体温。 3.犹热情。

Eng

  • CC-CEDICT level of heat|(fig.) zeal|fervor|(coll.) a temperature (i.e. abnormally high body heat)
  • Cihui level of heat; (fig.) zeal; fervor; (coll.) a temperature (i.e. abnormally high body heat)

ja

  • JMdict degree of heat|temperature|enthusiasm