熱戀
nhiệt luyến
Hán Việt: nhiệt luyến · Pinyin: rè liàn
Tổng quan
yêu say đắm | đang yêu cuồng nhiệt
Nghĩa
Việt
- Cihui yêu say đắm | đang yêu cuồng nhiệt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容思想、感情完全投入於彼此互相愛慕的情況。如:「他們倆正陷入熱戀,一些現實問題,是不會放在心上的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 热烈地爱恋; 非常留恋。
- Tân Hoa Tự Điển 1.热烈地爱恋。 2.非常留恋。
Eng
- CC-CEDICT to fall head over heels in love|to be passionately in love
- Cihui to fall head over heels in love; to be passionately in love