熱捧
nhiệt phủng
Hán Việt: nhiệt phủng · Pinyin: rè pěng
Tổng quan
cơn sốt | làn sóng phổ biến | một hit với công chúng
Nghĩa
Việt
- Cihui cơn sốt | làn sóng phổ biến | một hit với công chúng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 热烈追捧:新款手机受到年轻人~|歌迷~自己钟爱的偶像。
Eng
- CC-CEDICT a craze|a popular wave|a hit with the public
- Cihui a craze; a popular wave; a hit with the public