熱流

rè liú nhiệt lưu

Hán Việt: nhiệt lưu · Pinyin: rè liú

Tổng quan

nhiệt lưu: luồng nhiệt

Cấu tạo: (nhiệt) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiệt lưu: luồng nhiệt
  • Cihui luồng nhiệt (cảm xúc)。指激動振奮的感受。 讀了同志們的慰問信,不由得一股熱流傳遍全身。 đọc thư thăm hỏi của các đồng chí, không kìm nỗi một luồng nhiệt truyền khắp cơ thể.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因內心激動、血液加速循環所產生的熱的感覺。如:「看到他這麼不計名利的奉獻,不由得一股熱流貫穿我的全身。」

Eng

  • Cihui 熱流 èliú n. 1. warm current 2. <met.> thermal current