熱海

rè hǎi nhiệt hải

Hán Việt: nhiệt hải · Pinyin: rè hǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (nhiệt) + (hải)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地名。在日本靜岡縣伊豆半島的東岸,以溫泉著名,氣候溫和,避寒、避暑均宜。