熱火
nhiệt hỏa
Hán Việt: nhiệt hỏa · Pinyin: rè huǒ
Tổng quan
nhiệt liệt: náo nhiệt/nóng hổi/nóng
Nghĩa
Việt
- Cihui nhiệt liệt: náo nhiệt/nóng hổi/nóng
- Cihui 1. nhiệt liệt; náo nhiệt。熱烈。 廣場上鑼鼓喧天,場面可熱火啦。 trên quảng trường, tiếng trống mõ kêu vang trời, quang cảnh thật náo nhiệt. 2. nóng hổi; nóng。同'熱和'。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.熱烘烘的樣子。如:「趁熱火快吃吧!」 2.形容熱鬧、興旺的樣子。如:「過年過節難得聚在一起熱火、熱火。」 3.親熱的樣子。《兒女英雄傳》第一五回:「這些事都不用老爺子操心。我纔聽得老哥兒們一說,就這樣熱火,我都預備妥當了。」
Eng
- Cihui 熱火 rèhuo* s.v. <coll.> 1. enthusiastic; exciting 2. nice and warm 3. joyous; happy 4. very friendly; affectionate 5. piping hot