熱燥 rè zào · nhiệt táo Hán Việt: nhiệt táo · Pinyin: rè zào Tổng quan Cấu tạo: 熱 (nhiệt) + 燥 (táo)Pinyinrè zàoHán Việtnhiệt táoCấu tạo熱 + 燥 · nhiệt + táo nghĩa thành phần: nhiệt + táo Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.焦急煩躁。《董西廂》卷七:「為姐姐受了張郎的定約,那畜生心頭熱燥。」 2.炙熱。元.岳伯川《鐵拐李》第二折:「怪道這等熱燥,快脫了者,我身上衣服儘勾了也。」