熱的
nhiệt đích
Hán Việt: nhiệt đích
Tổng quan
(thuộc) calo, (thuộc) nhiệt (như) caloric, toả nhiệt nóng, nóng bỏng, nồng nhiệt, nhiệt thành, tha thiết; sôi sục (thơ ca) nóng, nóng bỏng, nồng nhiệt, nhiệt thành, tha thiết; sôi sục được đốt nóng, được đun nóng, giận dữ, nóng nảy, sôi nổi nóng, nóng bức, cay nồng, cay bỏng (ớt, tiêu...), nồng nặc, còn ngửi thấy rõ (hơi thú săn), nóng nảy, sôi nổi, hăng hái; gay gắt, kịch liệt, nóng hổi, sốt dẻo…
Nghĩa
Eng
- Cihui caloric