熱衷
nhiệt trung
Hán Việt: nhiệt trung · Pinyin: rè zhōng
Tổng quan
đam mê | thích thú | say mê | cống hiến sâu sắc
Nghĩa
Việt
- Cihui đam mê | thích thú | say mê | cống hiến sâu sắc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 熱心、沉迷。如:「他對公益活動十分熱衷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹热心; 犹醉心,沉迷。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹热心。 2.犹醉心,沉迷。
Eng
- CC-CEDICT to feel strongly about|to be fond of|obsession|deep commitment
- Cihui to feel strongly about; to be fond of; obsession; deep commitment