熱賣
nhiệt mại
Hán Việt: nhiệt mại · Pinyin: rè mài
Tổng quan
bán chạy | có nhu cầu cao
Nghĩa
Việt
- Cihui bán chạy | có nhu cầu cao
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 全面發售,強力促銷。如:「本產品熱賣中,買就送精美贈品。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (商品)受欢迎而卖得快;畅销:新款手机正在~中。
Eng
- CC-CEDICT to sell strongly; to be in great demand
- Cihui to sell strongly; to be in great demand