熱辣辣

rè là là nhiệt lạt lạt

Hán Việt: nhiệt lạt lạt · Pinyin: rè là là

Tổng quan

nóng rát: bỏng/nóng ran/nóng bỏng

Cấu tạo: (nhiệt) + (lạt) + (lạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nóng rát: bỏng/nóng ran/nóng bỏng
  • Cihui nóng rát; nóng ran; nóng bỏng 。(熱辣辣的)形容熱得像被火燙著一樣。 太陽曬得人熱辣辣的。 ánh nắng mặt trời làm người nóng ran lên. 他聽了大家的批評,臉上熱辣辣的。 anh ấy nghe mọi người phê bình, mặt nóng ran lên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.溫度很高,口味很辣。如:「我盛了一碗熱辣辣的酸辣湯,等一下快吃飽時再喝。」 2.形容正當其時或事過不久。《孽海花》第二六回:「二位伯伯想,熱辣辣不滿百天的新喪,怎麼能把死者心愛的人讓他出這門呢?」 3.形容情緒激動。如:「讀到人類為民主而奮鬥的歷史,心中都熱辣辣的,敬佩這些人充滿理想的精神。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容为时不久; 形容热﹑滚烫; 食物很热,味道辣; 形容心情激动; 形容感情热烈; 形容气味强烈。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容为时不久。 2.形容热﹑滚烫。 3.食物很热,味道辣。 4.形容心情激动。 5.形容感情热烈。 6.形容气味强烈。

Eng

  • CC-CEDICT burning hot; scorching|(of food) spicy hot|(of news, topics etc) sensational; attention-grabbing|emotionally intense
  • Cihui burning hot; scorching/(of food) spicy hot/(of news, topics etc) sensational; attention-grabbing/emotionally intense