熹微
hi vi
Hán Việt: hi vi · Pinyin: xī wēi
Tổng quan
mờ mờ; nắng yếu; ánh sáng ban mai mờ nhạt (thường chỉ ánh sáng ban mai). 晨光熹微 ánh sáng ban mai mờ nhạt; nắng yếu
天光微弱的样子熹微的晨光, 落日熹微。
天剛亮陽光微薄的樣子。《文選.陶淵明.歸去來辭》:「問征夫以前路,恨晨光之熹微。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 晨光熹微
- Tần suất từ mờ mờ; nắng yếu; ánh sáng ban mai mờ nhạt (thường chỉ ánh sáng ban mai). 晨光熹微 ánh sáng ban mai mờ nhạt; nắng yếu.; nắng yếu; ánh sáng ban mai mờ nhạt
- Biên soạn 熹微 xīwēi v.p. <wr.> dim; pale (of light) ◆n. faint light/warmth at dawn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 天剛亮陽光微薄的樣子。《文選.陶淵明.歸去來辭》:「問征夫以前路,恨晨光之熹微。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 天光微弱的样子熹微的晨光, 落日熹微。
Eng
- Cihui 熹微 xīwēi v.p. <wr.> dim; pale (of light) ◆n. faint light/warmth at dawn
- Tần suất từ 熹微 xīwēi v.p. <wr.> dim; pale (of light) ◆n. faint light/warmth at dawn