熹
hi
Hán Việt: hi · Pinyin: xī
Tổng quan
sáng ấm áp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xī |
|---|---|
| Hán Việt | hi |
| Quảng Đông | hei1 |
| Mân Nam | hi1 |
| Nhật Bản | ABURU |
| Hàn Quốc | 희 |
| Chú âm | ㄒㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hi |
| Baxter-Sagart | qʰ(r)ə |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʰ(r)ə |
| Phản thiết | 許其切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 之 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tang tảng, mặt trời mới hé sáng. Sáng.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 明亮、光明。晉.陶淵明〈歸去來辭〉:「問征夫以前路,恨晨光之熹微。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 熹 (形声。从火,喜声。本义烤炙) 同本义 熹,炙也。--《说文》。字亦作熺。 熹 炽热 熹,热也,炽也。--《玉篇》 熺,炽也。--《广雅》 熺炭重燔。--木华《海赋》。注炭之有光者也。” 亮;光明 有时而星熺。--《管子·侈靡》 明镫熺炎光。--《文选·赠五官中郎将诗》 东暾澹未熹,北吹寒更寂。--杨万里诗 又如熹微;熹烂(灿烂的光彩) 熹微 问征夫以前路,恨晨光之熹微。--晋·陶渊明《归去来兮辞》 熹xī ⒈亮,光明。 ⒉
Eng
- CC-CEDICT bright|warm
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】許其切【集韻】【韻會】虛其切,𠀤音僖。【說文】炙也。【玉篇】熱也,烝也。 又【玉篇】熾也。【廣韻】盛也,博也。【後漢·桓帝紀】改元延熹。又【靈帝紀】改元光熹。 又【諡法】有功安人曰熹。 又人名。【宋史·朱熹傳】字元晦,號仲晦。 又【正字通】微陽也。【陶潛·歸去來辭】恨晨光之熹微。 又通作訢。【禮·樂記】天地訢合。【註】訢讀爲熹。熹,猶烝也。【疏】言天地之氣烝動,猶若人之熹也。【說文】本作𤏴。【玉篇】同熺。或作暿、熙。
Thuyết Văn
炙也。 从火。喜聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
炙者、抗火炙肉也。此熹之本義。引申爲𤍽也。左傳。或叫于宋大廟曰。譆譆出出。杜曰。譆譆、熱也。此同音叚借也。又與𤌇相叚借。 許其切。一部。
【熹】 (hi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 喜 (hỉ) Phiên thiết: Hứa kì thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 其 (kì) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'i' Suy luận: hi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chích (Nướng) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 暿 · 熺 · 𤎿 · 𤏴 · 暿 · 熺 · 熺