燃放

rán fàngnhiên phóng

Hán Việt: nhiên phóng · Pinyin: rán fàng

Tổng quan

châm ngòi; đốt; châm ngòi đốt. đốt pháo. 燃放煙火. đốt pháo hoa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.点燃鞭炮等使其爆发。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以火點燃引線。如:「燃放炮竹」。

Cấu tạo: 燃 (nhiên) + 放 (phóng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đốt, bắn (pháo hoa, pháo, v.v.)
  • Tần suất từ đốt, bắn (pháo hoa, pháo, v.v.); nhiên phóng/nhiên phỏng: châm ngòi/đốt/châm ngòi đốt; châm ngòi; đốt; châm ngòi đốt. đốt pháo. 燃放煙火. đốt pháo hoa.; đốt; châm ngòi đốt
  • Biên soạn v. set off (fireworks/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以火點燃引線。如:「燃放炮竹」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.点燃鞭炮等使其爆发。

Eng

  • Cihui to light; to set off (firecrackers etc)
  • Tần suất từ to light; to set off (firecrackers etc)

Đức

  • Handedict Feuerwerkskörper abbrennen

Từ liên quan

Gần nghĩa

燃放煙火 · 燃放鞭炮 · 放下 · 放人 · 放任 · 放低 · 放倒 · 放债