燃灰

rán huī nhiên hôi

Hán Việt: nhiên hôi · Pinyin: rán huī

Tổng quan

xái thuốc lá (còn lại trong tẩu) xái thuốc lá (còn lại trong tẩu)

Cấu tạo: (nhiên) + (hôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xái thuốc lá (còn lại trong tẩu) xái thuốc lá (còn lại trong tẩu)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 死灰复燃。比喻失势或失位者重新得势﹑得官。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.死灰复燃。比喻失势或失位者重新得势﹑得官。