燃灰

rán huīnhiên hôi

Hán Việt: nhiên hôi · Pinyin: rán huī

Tổng quan

xái thuốc lá (còn lại trong tẩu) xái thuốc lá (còn lại trong tẩu)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.死灰复燃。比喻失势或失位者重新得势﹑得官。

Cấu tạo: 燃 (nhiên) + 灰 (hôi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tàn tro
  • Tần suất từ xái thuốc lá (còn lại trong tẩu) xái thuốc lá (còn lại trong tẩu)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.死灰复燃。比喻失势或失位者重新得势﹑得官。
  • Kaggle Zh-Vi dottel

Eng

  • Tần suất từ dottel

Từ liên quan

Gần nghĩa

灰人 · 灰光 · 灰冷 · 灰分 · 灰化 · 灰土 · 灰坑 · 灰尘