燃燈

nhiên đăng

Hán Việt: nhiên đăng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhiên) + (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHIÊN ĐĂNG Phật giáo ngữ. Còn goi: Nhiên Đăng Như Lai(燃灯如来). MANL ghi: 燃燈見布發處,遂約退眾,乃指其地云: ‘此一方地,宜建梵剎。’ Nhiên Đăng thấy chỗ trải tóc, ra hiệu cho chúng lùi ra sau, rồi chỉ chỗ ấy bảo: Chỗ này nên xây một ngôi chùa.

Eng

  • Cihui 燃燈 ándēng v.o. light a lamp