燃爆
nhiên bạo
Hán Việt: nhiên bạo · Pinyin: rán bào
Tổng quan
làm nổ | bắn | phát nổ
Nghĩa
Việt
- Cihui làm nổ | bắn | phát nổ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 点燃使爆炸:爆破手~了炸药;由燃烧引起爆炸:一般油轮在海上发生~。
Eng
- CC-CEDICT to cause to explode|to fire|to set off
- Cihui to cause to explode; to fire; to set off