燃犀

rán xī nhiên tê

Hán Việt: nhiên tê · Pinyin: rán xī

Tổng quan

Cấu tạo: (nhiên) + (tê)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 燭照明察。參見「燬犀」條。宋.辛棄疾〈水龍吟.舉頭西北浮雲〉詞:「待燃犀下看,憑欄卻怕,風雷怒,魚龍慘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《晋书·温峤传》载传说温峤曾至水深而多灵怪的牛渚矶,他点燃犀牛角照向水面,看到了很多水中怪物◇因以燃犀”指洞察奸邪。

Eng

  • Cihui 燃犀 ánxī f.e. <wr.> perceptive