燃眉
nhiên mi
Hán Việt: nhiên mi · Pinyin: rán méi
Tổng quan
đốt cháy lông mày (nghĩa đen) | tình huống cực kỳ nghiêm trọng (nghĩa bóng)
Nghĩa
Việt
- Cihui đốt cháy lông mày (nghĩa đen) | tình huống cực kỳ nghiêm trọng (nghĩa bóng)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻情況危急。明.葉憲祖《易水寒》第三折:「國勢燃眉,反噬臍難救。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"燃眉之急"。
Eng
- CC-CEDICT to burn one's eyebrows|fig. desperately serious situation
- Cihui to burn one's eyebrows; fig. desperately serious situation