燃藜 rán lí · nhiên lê Hán Việt: nhiên lê · Pinyin: rán lí Tổng quan Cấu tạo: 燃 (nhiên) + 藜 (lê)Pinyinrán líHán Việtnhiên lêCấu tạo燃 + 藜 · nhiên + lê nghĩa thành phần: nhiên + lê Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 舊傳用藜為燃料,本鯦明朗,可傳火徹夜。後用以燃藜比喻勤學、夜讀。「燃」文獻異文作「然」。宋.劉克莊〈燈夕〉詩:「蓬窗亦有精勤士,何必然藜向石渠?」