燈下

đăng hạ

Hán Việt: đăng hạ

Tổng quan

đăng há/đăng hạ: dưới đèn; dưới đèn

新华 · Tân Hoa Đại lục

在燈光底下。唐.盧綸〈長安疾後首秋夜即事〉詩:「楚客病來鄉思苦,寂寥燈下不勝愁。」《宋史.卷二六二.張鑄傳》:「鑄美姿儀,善筆札,老能燈下細書如蠅頭。」也作「燈前」。

Cấu tạo: 燈 (đăng) + 下 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dưới đèn
  • Biên soạn evening; night

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在燈光底下。唐.盧綸〈長安疾後首秋夜即事〉詩:「楚客病來鄉思苦,寂寥燈下不勝愁。」《宋史.卷二六二.張鑄傳》:「鑄美姿儀,善筆札,老能燈下細書如蠅頭。」也作「燈前」。

Eng

  • Cihui 燈下 ēngxià* p.w. under the lamp ◆n. evening; night

Từ liên quan

Gần nghĩa

燈下黑 · 下世 · 下個 · 下临 · 下乘 · 下鄉 · 下书 · 下乳