灯事 đăng sự Hán Việt: đăng sự Tổng quan Cấu tạo: 灯 (đăng) + 事 (sự)Hán Việtđăng sựCấu tạo灯 + 事 · đăng + sự nghĩa thành phần: đăng + sự Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 燈節。即元宵節。清.曹貞吉〈掃茫游.元宵過也〉詞:「燈事纔幾許,記流水鈿車,畫橋爭路。」