燈具

dēng jùđăng cụ

Hán Việt: đăng cụ · Pinyin: dēng jù

Tổng quan

đăng cụ: đèn đóm/đèn đuốc; đèn đuốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

各种照明用具的统称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

各種照明用具。如日光燈、吊燈、美術燈等。明.李東陽〈明故光祿大夫太子太保禮部尚書致仕贈特進右柱國太保謚文端周公神道碑銘〉:「又有旨,取大倉銀三萬兩為張燈具。公言不可以小民膏脂供耳目之玩。」

Cấu tạo: 燈 (đăng) + 具 (cụ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đèn
  • Biên soạn lamps and lanterns M:¹jià

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 各種照明用具。如日光燈、吊燈、美術燈等。明.李東陽〈明故光祿大夫太子太保禮部尚書致仕贈特進右柱國太保謚文端周公神道碑銘〉:「又有旨,取大倉銀三萬兩為張燈具。公言不可以小民膏脂供耳目之玩。」

Eng

  • Cihui 燈具 ēngjù* n. lamps and lanterns M:¹jià

Từ liên quan

Gần nghĩa

具體 · 具保 · 具備 · 具名 · 具壽 · 具爾 · 具戒 · 具文