燈台 đăng thai Hán Việt: đăng thai Tổng quan đế đèn; cái đế đèn; chân đèn 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.舊時油燈的燈架,形狀如臺,故稱為「燈臺」。 2.燈塔常建於高臺上,故稱為「燈臺」。 Cấu tạo: 燈 (đăng) + 臺 (thai)Hán Việtđăng thaiTừ loạidanhCấu tạo燈 + 臺 · đăng + thai nghĩa thành phần: đăng + thai Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 chân đèn Từ liên quan Gần nghĩa台上 · 台下 · 台东 · 台中 · 台倭 · 台前 · 台北 · 台南