燈夕 đăng tịch Hán Việt: đăng tịch Tổng quan Cấu tạo: 燈 (đăng) + 夕 (tịch)Hán Việtđăng tịchCấu tạo燈 + 夕 · đăng + tịch nghĩa thành phần: đăng + tịch Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 陰曆正月十五元宵節晚上,有張掛燈籠的習俗,故稱為「燈夕」。《宋史.卷二六五.呂蒙正傳》:「嘗燈夕設宴,蒙正待。」EngCihui 燈夕 ēngxī n. night of the Lantern Festival