燈市

dēng shì đăng thị

Hán Việt: đăng thị · Pinyin: dēng shì

Tổng quan

chợ đèn hoa

Cấu tạo: (đăng) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chợ đèn hoa
  • Cihui hợ bán đèn, mở về ban đêm, trong những dịp lễ tết của Trung Hoa và Việt Nam thời xưa. đăng thị đăng thị ☆Chợ bán đèn, mở về ban đêm, trong những dịp lễ tết của Trung Hoa và Việt Nam thời xưa. chợ đèn hoa (rằm tháng giêng)。元宵節張設花燈的街市。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 買賣各式燈品的市集。宋.侯寘〈朝中措.年年玉帳罷兵籌〉詞:「年年至帳罷兵籌,燈市小遲留。」元.周密《武林舊事.卷二.元夕》:「而天街茶肆,漸已羅列燈毬等求售,謂之『燈市』。」

Eng

  • Cihui 燈市 dēngshì n. streets with festive lanterns displayed on Lantern Festival