燈市
đăng thị
Hán Việt: đăng thị · Pinyin: dēng shì
Tổng quan
chợ đèn hoa
出售灯具的市场; 元宵节悬挂花灯的街市。
買賣各式燈品的市集。宋.侯寘〈朝中措.年年玉帳罷兵籌〉詞:「年年至帳罷兵籌,燈市小遲留。」元.周密《武林舊事.卷二.元夕》:「而天街茶肆,漸已羅列燈毬等求售,謂之『燈市』。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 燈市 dēngshì n. streets with festive lanterns displayed on Lantern Festival
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 買賣各式燈品的市集。宋.侯寘〈朝中措.年年玉帳罷兵籌〉詞:「年年至帳罷兵籌,燈市小遲留。」元.周密《武林舊事.卷二.元夕》:「而天街茶肆,漸已羅列燈毬等求售,謂之『燈市』。」
Eng
- Cihui 燈市 dēngshì n. streets with festive lanterns displayed on Lantern Festival
other
- Nguồn khác Chợ bán đèn, mở về ban đêm, trong những dịp lễ tết của Trung Hoa và Việt Nam thời xưa