灯指

đăng chỉ

Hán Việt: đăng chỉ

Tổng quan

đăng chỉ (人名)比丘名。王舍城長者之子,生時一指放光,故名燈指。初富而中貧,後又富。出家得羅漢果。見燈指因緣經,法苑珠林三十五。☸

Cấu tạo: (đăng) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đăng chỉ (人名)比丘名。王舍城長者之子,生時一指放光,故名燈指。初富而中貧,後又富。出家得羅漢果。見燈指因緣經,法苑珠林三十五。☸