灯期

đăng kì

Hán Việt: đăng kì

Tổng quan

Cấu tạo: (đăng) + (kì)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 觀賞花燈的日期,即燈節。宋.陸游〈上元前一日〉詩:「峭寒增酒價,微雨惱燈期。」