燈油

dēng yóu đăng du

Hán Việt: đăng du · Pinyin: dēng yóu

Tổng quan

dầu thắp

Cấu tạo: (đăng) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dầu thắp
  • Cihui dầu thắp (thường chỉ dầu lửa)。點燈用的油,通常指煤油。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 點燈用的油。《儒林外史》第一八回:「茶水、燈油,都是店裡供給。」

Eng

  • Cihui 燈油 ēngyóu* n. lamp-oil; kerosene