灯煤

đăng môi

Hán Việt: đăng môi

Tổng quan

Cấu tạo: (đăng) + (môi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 燈蕊燒過後,餘留下來的灰燼,稱為「燈煤」。《警世通言.卷一一.蘇知縣羅衫再合》:「女衫把與兒婦穿去了,男衫因打摺時被燈煤落下,燒了領上一個孔。」