燈燭

đăng chúc

Hán Việt: đăng chúc

Tổng quan

ánh nến

新华 · Tân Hoa Đại lục

油燈及蠟燭。多指照明設備。《抱朴子.外篇.喻蔽》:「守燈燭之宵曜,不識三光之晃朗。」《儒林外史》第三七回:「堂上、堂下、門裡、門外、兩廊,都點了燈燭。」

Cấu tạo: 燈 (đăng) + 燭 (chúc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đèn nến
  • Biên soạn lamps and candles; lights

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 油燈及蠟燭。多指照明設備。《抱朴子.外篇.喻蔽》:「守燈燭之宵曜,不識三光之晃朗。」《儒林外史》第三七回:「堂上、堂下、門裡、門外、兩廊,都點了燈燭。」

Eng

  • Cihui 燈燭 ēngzhú n. lamps and candles; lights

Từ liên quan

Gần nghĩa

灯下 · 燈絲 · 燈會 · 灯伞 · 燈光 · 灯具 · 燈臺 · 燈號